|
Phân khoáng đơn (Danh Mục) |
| Print |
|
|
DANH MỤC PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2004/QĐ-BNN ngày 19 tháng 8 năm 2004)
|
STT |
TÊN PHÂN BÓN - CÔNG THỨC HOÁ HỌC |
TÊN THƯƠNG MẠI |
ĐƠN VỊ TÍNH |
THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH |
NGUỒN GỐC PHÂN BÓN |
|
1 |
Urê - (NH2)2CO |
Urê;
Urea |
% |
N≥ 45 |
Từ các nguồn |
|
2 |
Natri nitrate - NaNO3 |
Natri nitrate;
Sodium nitrate |
% |
N≥16 |
Từ các nguồn |
|
3 |
Supe lân |
Supe lân;
Supe phốtphát |
% |
P2O5(hh)≥ 16 axit tự do ≤ 4 |
Từ các nguồn |
|
4 |
Kali clorua - KCl |
Kali clorua; Muriate of potash - MOP; Potassium chloride |
% |
K2O≥ 60 |
Từ các nguồn |
|
5 |
Kali sunphat - K2SO4 |
Kali sunphat; Potassium sulfate; Sulfate of potash - SOP |
% |
K2O≥ 50 |
Từ các nguồn |
|
6 |
Kali |
Kali viên |
% |
K2O≥ 30 |
Từ các nguồn |
|
7 |
Clorua Canxi -CaCl2.2H2O |
Clorua Canxi |
% |
CaCl2.2H2O≥ 95 |
Từ các nguồn |
|
8 |
Đạm |
Par-ex 31.0.0 |
% |
N≥ 31 |
Công ty Connell Bros |
|
9 |
Đạm |
Par-ex 42.0.0 |
% |
N≥ 42 |
|
10 |
Đạm |
Par-ex 44.0.0 |
% |
N≥ 44 |
|
11 |
Kali |
Par-ex 0.0.58 |
% |
K2O≥ 58 |
|
12 |
Kali |
Par-ex 0.0.60 |
% |
K2O≥ 60 |
|
13 |
Vi lượng |
HP-306 |
% |
B: 8,5 |
Công ty TNHH Nông Sinh |
|
14 |
Trung lượng |
Granusol |
% |
Mg: 45 |
DNTN Thương mại Tân Qui |
|
15 |
Vi lượng |
Calcinated Ulexite |
% |
B2O3: 38 |
|
16 |
Vi lượng |
Granubor |
% |
B: 10 |
|
17 |
Vi lượng |
Granusol |
% |
Zn: 36 |
|
18 |
Vi lượng |
Granusol |
% |
Mn: 35 |
|
19 |
Vi lượng |
Granusol |
% |
Fe: 50 |
|
20 |
Vi lượng |
Granusol |
% |
Cu: 30 |
|
21 |
Vi lượng |
Ulexite |
% |
B2O3: 32 |
|