|
Phân đa yếu tố (Danh mục) |
| Drucken |
|
|
DANH MỤC PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2004/QĐ-BNN ngày 19 tháng 8 năm 2004)
|
STT |
TÊN THƯƠNG MẠI |
ĐƠN VỊ TÍNH |
THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH |
NGUỒN GỐC PHÂN BÓN |
|
1 |
Sunphát amôn - (NH4)2SO4; Amonium sulfate; SA; AS |
% |
N≥ 20 S≥ 24 |
Từ các nguồn |
|
2 |
Canxi nitrate - Ca(NO3)2; Calcium Nitrate |
% |
N≥ 15 CaO≥ 26 Ca≥ 18 |
Từ các nguồn |
|
3 |
Phân lân nung chảy; Phân lân canxi magiê; Fused magnesium phosphate; Supetecmô phốtphát; Supetecmô |
% |
P2O5(hh)≥ 15 CaO≥ 14
MgO≥ 8 SiO2≥ 12 |
Từ các nguồn |
|
4 |
Sunphát kali magiê; Sulfate of Potash Magnesium (Sul-Po-Mag) |
% |
K2O≥ 22 S≥ 18 MgO≥ 10 |
Từ các nguồn |
|
5 |
Ammonium polyphosphate; APP |
% |
N≥ 12 P2O5(hh) ≥ 40 |
Từ các nguồn |
|
6 |
Nitro phosphate; NP |
% |
N≥ 20 P2O5(hh) ≥ 20 |
Từ các nguồn |
|
7 |
Diammonium Phosphate; DAP - (NH4)2H2PO4 |
% |
N≥18 P2O5(hh)≥ 46 |
Từ các nguồn |
|
8 |
Monoammonium phosphate; MAP |
% |
N: 10 P2O5(hh)≥ 10-50 |
Từ các nguồn |
|
9 |
Kali nitrat - KNO3;
Potassium nitrate;
Hi-K |
% |
N≥ 13 K2O ≥ 46 |
Từ các nguồn |
|