DANH MỤC PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2004/QĐ-BNN ngày 19 tháng 8 năm 2004)
|
STT |
TÊN THƯƠNG MẠI |
ĐƠN VỊ TÍNH |
THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH |
NGUỒN GỐC PHÂN BÓN |
|
1 |
Hữu cơ vi sinh |
%
CFU/g |
P2O5(hh): 2,8 Mùn: 10 Axit Humic: 2
VSV(N,P): 1.107 mỗi chủng |
Công ty Hoá chất Quảng Bình |
|
2 |
Hữu cơ vi sinh |
%
CFU/g |
HC:13 N-P2O5(hh)-K2O:1-1,5-0,5
VSV(N,P):1.106 mỗi chủng |
Công ty Hoàng Thành, Đắk Lắk |
|
3 |
Komix vi sinh vi lượng |
%
ppm
CFU/g |
HC: 15 N-P2O5(hh)-K2O: 1-3-1 (Ca, Mg): 4
Zn: 4.100 Cu: 2000 B: 1000 Mn: 1900
VSV(P)≥1.106 |
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Thiên Sinh |
|
4 |
Komix BL2 |
%
ppm
CFU/g |
HC: 20 N-P2O5(hh)-K2O: 1-3-1 Mg: 1
(Zn, Mn): 300
VSV(P)≥1.106 |
|
5 |
Lân hữu cơ vi sinh KOMIX |
%
ppm
CFU/g |
HC:15 N-P2O5(hh)-K2O:1-4-1 (Ca, Mg): 3
Mn:300 Cu:50 Zn:200 B:50
VSV(P)≥1.106 |
|
6 |
VSV CĐ N cây họ đậu |
CFU/g |
Rhizobium >5.106 |
Viện KHKT Nông nghiệp Việt Nam |
|
7 |
VSV CĐ N cho lúa |
CFU/g |
(Azotobacter, Azospirillum, Flavobacter, Bacillus) >5.106 |
|
8 |
Vi sinh HUĐAVIL |
%
CFU/g |
HC: 13 N-P2O5(hh)-K2O: 6 (Cu, Zn, B, Cl, Mn, Mo, Co)≥1
VSV(N,P,X): 1.106 ~1.107mỗi chủng |
Liên hiệp KHSXCN Hoá học - Viện hoá học các HCTN |
|