Skip to content

Diep luc ltd.

Narrow screen resolution Wide screen resolution Increase font size Decrease font size Default font size    Default color brown color green color red color blue color
You are here: Home arrow Các mục arrow Tiêu chuẩn arrow Hóa chất arrow 28 TCN197 : 2004: Penicillin trong sản phẩm thuỷ sản
Skip to content

Select language

Đăng nhập






Bạn quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Tạo một tài khoản

Oeko TEX

Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Máy diệt tảo XXL, không hóa chất
Máy diệt tảo XXL, không hóa chất

Máy diệt tảo XL, không hóa chất
Máy diệt tảo XL, không hóa chất

Máy diệt tảo Tank, không hóa chất
Máy diệt tảo Tank, không hóa chất

Máy diệt tảo Pool , không hóa chất
Máy diệt tảo Pool , không hóa chất

Máy diệt tảo SSS, không hóa chất
Máy diệt tảo SSS, không hóa chất

28 TCN197 : 2004: Penicillin trong sản phẩm thuỷ sản | In |

Penicillin trong sản phẩm thuỷ sản - Phương pháp định lượng bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
Penicillins in fishery products - Method for quantitative analysis by High Performance Liquid Chromatography
1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định hàm lượng các chất thuộc nhóm penicilin (gồm penicilin G, penicilin V, amoxicilin, ampicilin, oxacilin, cloxacilin, dicloxacilin và nafcilin) trong thủy sản và sản phẩm thủy sản bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (sau đây gọi tắt là HPLC).

Giới hạn phát hiện của phương pháp: penicilin G là 3 mg/kg; penicilin V là 3 mg/kg; amoxicilin là 10 mg/kg; ampicilin là 4 mg/kg; oxacilin là 3 mg/kg; cloxacilin là 5 mg/kg; dicloxacilin là 11mg/kg và nafcilin là 7mg/kg.

2 Phương pháp tham chiếu

Tiêu chuẩn này được xây dựng dựa theo phương pháp xác định hàm lượng các chất thuộc nhóm penicilin trong sản phẩm thuỷ sản của Phòng Kiểm nghiệm AFSSA (Pháp).

3 Nguyên tắc

Quá trình thử nghiệm gồm 4 giai đoạn sau:

a. Chiết các chất thuộc nhóm penicilin ra khỏi mẫu sản phẩm thủy sản bằng dung dịch đệm photphat pH = 9.

b. Làm sạch và cô đặc dịch chiết trên cột chiết pha rắn C18.

c. Tạo dẫn xuất với anhyđrit benzoic ở nhiệt độ 500C, sau đó với 1,2,4-triazole và clorua thuỷ ngân ở nhiệt độ 650C.

d. Ðịnh lượng bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao với đầu dò UV ở bước sóng 325 nm theo phương pháp ngoại chuẩn.

4 Thiết bị, dụng cụ, hoá chất, dung dịch chuẩn và dung dịch thử

4.1 Thiết bị, dụng cụ

   4.1.1 Hệ thống HPLC gồm:

a. Bơm HPLC;

b. Ðầu dò UV;

c. Bộ phận tiêm mẫu tự động;

d. Cột pha đảo C8 dài 150 mm, đường kính 3,9 mm, kích thước hạt 5 mm;

đ. Tiền cột C8 dài 4 mm, đường kính 4 mm, kích thước hạt 5 mm và

e. Hệ thống xử lý số liệu (Thermo Separation Products) gồm giao diện (loại SN4000), máy tính, phần mềm điều khiển thiết bị và xử lý sắc ký (loại PC1000 phiên bản 3.03).

4.1.2 Máy lắc ống nghiệm (Vortex).

4.1.3 Máy khuấy từ (NUOVA7).

4.1.4 Máy khuấy quay  (Rheax).

4.1.5 Máy ly tâm lạnh (GR 4.11).

4.1.6 Máy đo pH (Accumet 10).

4.1.7 Máy ly tâm siêu tốc lạnh (MR 1822).

4.1.8 Máy nghiền đồng thể (Siemens)

4.1.9 Bể siêu âm (Bransonic 220).

4.1.10 Bể điều nhiệt hoạt động ở nhiệt độ 50 và 650C (Polytest).

4.1.11 Bơm chân không cho hệ chiết pha rắn (N79KN18).

4.1.12 Thiết bị lọc với màng lọc HVLP 0,45 mm.

4.1.13 Cân phân tích, d = 0,1mg (A 120S).

4.1.14 Cột chiết pha rắn Bond Elut C18, dung tích 6 ml, 500 mg.

4.1.15 Hệ chiết pha rắn (VAC-ELUT).

4.1.16 Dụng cụ phân phối dung môi loại 10 và 20 ml.

 4.1.17 Cốc có mỏ các loại dung tích: 50, 100, 250, 500 và 1000 ml.

4.1.18 Bình định mức thuỷ tinh các loại dung tích: 10 ml, 30 ml, 1 lít và 2 lít.

4.1.19 Bình định mức thuỷ tinh màu nâu các loại dung tích: 25, 50 và 100 ml.

4.1.20 ống nghiệm thuỷ tinh các loại.

4.1.21 Pipet tự động các loại: 100, 200, 1000 và 5000 ml và đầu hút pipetman.

4.1.22 ống ly tâm có nút dung tích: 5 và 50 ml.

 Chú thích: có thể dùng các loại thiết bị, dụng cụ tương đương khác. 4.2 Hoá chất

4.2.1 Chuẩn natri penicilin G dạng axit 93,4%, (SIGMA Chemical).

4.2.2 Chuẩn penicilin V dạng axit 89,8%, (SIGMA Chemical).

4.2.3 Chuẩn amoxicilin trihyđrat 86,3% dạng axit, (SIGMA Chemical).

4.2.4 Chuẩn ampicilin natri 92,2% dạng axit, (SIGMA Chemical).

4.2.5 Chuẩn oxacilin natri 85,5% dạng axit, (SIGMA Chemical).

4.2.6 Chuẩn nafcilin natri 82,8% dạng axit, (SIGMA Chemical).

4.2.7 Chuẩn cloxacilin natri 87,8% dạng axit, (SIGMA Chemical).

4.2.8 Chuẩn dicloxacilin natri 95,3% dạng axit, (SIGMA Chemical).

4.2.9 Nước cất loại dùng cho HPLC (Alpha - Q Millipore).

4.2.10 Axetonitril.

4.2.11 Metanol.

4.2.12 Isooctan. 

4.2.13 Anhyđrit benzoic ((C6H5CO)2O).

4.2.14 Hyđrophotphat đinatri khan (Na2HPO4). 

4.2.15 Hyđrophotphat mononatri đihyđrat (NaH2PO4.2H2O).

4.2.16 Thiosulfat natri pentahyđrat (Na2ưS2O3.5H2O).

4.2.17 Clorua natri (NaCl).

4.2.18 Tetrabutylammonium hyđrosulfat (C16H37NO4S).

4.2.19 1,2,4-triazole (C2H3N3).

4.2.20 Clorua thuỷ ngân (HgCl2).

4.2.21 Natri hydroxit (NaOH).

4.3 Dung dịch thử và dung dịch chuẩn

  4.3.1 Chuẩn bị dung dịch đệm photphat 0,1 mol/l pH = 6,0

Hoà tan các chất gồm: 9,938 g Na2HPO4 (4.2.14); 20,278 g NaH2PO4.2H2O (4.2.15); 7,788 g Na2S2O3 .5H2O (4.2.16); 13,582 g C16H37NO4S (4.2.18) trong 800 ml nước cất (4.2.9) rồi định mức đến vạch để có 2 lit. Sau đó, lọc dung dịch qua màng lọc Milipore 0,45 mm (4.1.12).

Chú thích: dung dịch có thể bảo quản được trong 5 ngày ở nhiệt độ từ +20C đến +80C.

4.3.2 Chuẩn bị 1 lit pha động (tỷ lệ 65:35): trộn 350 ml axetonitril (4.2.10) trong 650 ml dung dịch đệm photphat 0,1 mol/l pH = 6,0 (4.3.1). 

Chú thích: chuẩn bị pha động hàng ngày hoặc phối trộn qua bơm HPLC.

4.3.3 Chuẩn bị dung dịch NaOH 5 mol/l: hoà tan 20,0 g NaOH (4.2.21) trong 100 ml nước cất (4.2.9).

4.3.4 Chuẩn bị dung dịch NaOH 2 mol/l: hoà tan 4,0 g NaOH (4.2.21) trong 50 ml nước cất (4.2.9).

  4.3.5 Chuẩn bị dung dịch chiết (đệm photphat 0,1 mol/l pH = 9): hòa tan 14,196 g Na2HPO4 khan (4.2.14) trong nước cất (4.2.9) rồi định mức để có 1 lit dung dịch.

Chú thích: chuẩn bị dung dịch chiết hàng tuần và giữ ở nhiệt độ trong phòng.

4.3.6 Chuẩn bị dung dịch NaCl 2%: hoà tan 20,0 g NaCl (4.2.17) trong nước cất (4.2.9) để có 1 lít dung dịch.

  4.3.7 Chuẩn bị dung dịch rửa giải (tỷ lệ 50:50) trên cột Cư18: trộn 50 ml nước cất (4.2.9) và 50 ml axetonitril (4.2.10).

Chú thích: chuẩn bị dung dịch hàng ngày

4.3.8 Chuẩn bị dung dịch đệm pH = 8 để pha chất chuẩn: dùng dung dịch NaOH 5 mol/l (4.3.3) chỉnh 250 ml dung dịch đệm photphat 0,1 mol/l pH = 6 (4.3.1) tới pH = 8.

Chú thích: chuẩn bị dung dịch hàng tuần

  4.3.9 Chuẩn bị dung dịch (tỷ lệ 50:50) để hoà tan các chất chuẩn: trộn 50 ml dung dịch đệm photphat 0,1 mol/l pH = 8 (4.3.8) trong 50 ml axetonitril (4.2.10)

Chú thích: chuẩn bị dung dịch hàng ngày

4.3.10 Chuẩn bị dung dịch anhyđrit benzoic 0,2 mol/l: hoà tan 2,262 g anhyđrit benzoic (4.2.13) vào 50 ml axetonitril (4.2.10) rồi định mức tới vạch trong bình thuỷ tinh màu.

Chú thích: dung dịch bảo quản trong chai màu nâu, tránh ánh sáng

4.2.11 Chuẩn bị dung dịch clorua thuỷ ngân 0,1 mol/l: hoà tan 0,2715 g HgCl(4.2.20) trong 10 ml nước cất (4.2.9).

Chú thích: dung dịch rất độc, tránh để da tiếp xúc trực tiếp với clorua thuỷ ngân HgCl2

4.2.12 Chuẩn bị dung dịch cho phản ứng tạo dẫn xuất

Hoà tan 13,78 g 1,2,4-triazol (4.2.19) với 60 ml nước cất (4.2.9) trong cốc 100 ml (4.1.17), thêm 10 ml HgCl2 0,1 mol/l (4.3.11). Dùng NaOH 0,5 mol/l (4.3.3) chỉnh pH = 9,0 + 0,5. Sau đó, chuyển toàn bộ sang bình định mức màu nâu (4.1.19) rồi định mức đến 100 ml bằng nước cất (4.2.9).

Chú thích:

- Dung dịch thu được bão hoà HgCl2 và có màu trắng đục, để tối ưu quá trình tạo dẫn xuất dung dịch phải được điều chế trước khi sử dụng ít nhất 24 giờ và phải khuấy mạnh trước mỗi lần sử dụng.

- Bảo quản dung dịch phản ứng tạo dẫn xuất ở nhiệt độ +40C, nơi tránh ánh sáng. Dung dịch bền trong 3 tháng.

4.3.13 Chuẩn bị dung dịch gốc amoxicillin 0,5 g/l (SM1)

Cân chính xác 0,0579 g chuẩn amoxicilin trihyđrat (4.2.3) có 86,3% hoạt tính vào cốc có mỏ (4.1.17), hoà tan bằng nước cất (4.2.9). Sau đó, chuyển toàn bộ dung dịch vào bình định mức màu nâu (4.1.19) rồi định mức bằng nước cất (4.2.9) để có 100 ml.

4.3.14 Chuẩn bị dung dịch gốc penicilin G 0,5 g/l (SM2)

Cân chính xác 0,0535 g chuẩn penicilin G axit có 93,4% hoạt tính (4.2.1) vào cốc có mỏ (4.1.17), hoà tan bằng nước cất (4.2.9). Sau đó, chuyển toàn bộ dung dịch vào bình định mức màu nâu (4.1.19) rồi định mức bằng nước cất (4.2.9) để có 100 ml.

4.3.15 Chuẩn bị dung dịch gốc penicilin V 0,5 g/l (SM3)

Cân chính xác 0,0557 g chuẩn penicilin V có 89,8% hoạt tính (4.2.2), hoà tan bằng nước cất (4.2.9). Sau đó, chuyển toàn bộ dung dịch vào bình định mức màu nâu (4.1.19) rồi định mức bằng nước cất (4.2.9) để có 100 ml.

4.3.16 Chuẩn bị dung dịch gốc ampicilin 0,5 g/l (SM4)

Cân chính xác 0,0542 g chuẩn ampicilin natri có 92,2% hoạt tính (4.2.4), hoà tan bằng nước cất (4.2.9). Sau đó, chuyển toàn bộ dung dịch vào bình định mức màu nâu (4.1.19) rồi định mức bằng nước cất (4.2.9) để có 100 ml.

4.3.17 Chuẩn bị dung dịch gốc oxacilin 0,5 g/l (SM5)

Cân chính xác 0,0585 g chuẩn oxacilin natri có 85,5% hoạt tính (4.2.5), hoà tan bằng nước cất (4.2.9). Sau đó, chuyển toàn bộ dung dịch vào bình định mức màu nâu (4.1.19) rồi định mức bằng nước cất (4.2.9) để có 100 ml.

4.3.18 Chuẩn bị dung dịch gốc nafcilin 0,5 g/l (SM6)

Cân chính xác 0,0604 g chuẩn nafcilin có 82,8% hoạt tính (4.2.6), hoà tan bằng nước cất (4.2.9). Sau đó, chuyển toàn bộ dung dịch vào bình định mức màu nâu (4.1.19) rồi định mức bằng nước cất (4.2.9) để có 100 ml.

4.3.19 Chuẩn bị dung dịch gốc cloxacilin 0,5 g/l (SM7)

Cân chính xác 0,0569 g chuẩn cloxacilin natri có 87,8% hoạt tính (4.2.7), hoà tan bằng nước cất (4.2.9). Sau đó, chuyển toàn bộ dung dịch vào bình định mức màu nâu (4.1.19) rồi định mức bằng nước cất (4.2.9) để có 100 ml.

4.3.20 Chuẩn bị dung dịch gốc dicloxacilin 0,5 g/l (SM8)

Cân chính xác 0,0525 g chuẩn dicloxacilin natri có 95,3% hoạt tính (4.2.8), hoà tan bằng nước cất (4.2.9). sau đó, chuyển toàn bộ dung dịch vào bình định mức màu nâu rồi định mức bằng nước cất (4.2.9) để có 100 ml.

4.3.21 Dung dịch chuẩn hỗn hợp các chất thuộc nhóm penicilin để thêm vào mẫu xác định độ thu hồi

Hút chính xác 50 ml các dung dịch chuẩn SM1, SM2, SM3, SM4 và 300 ml các dung dịch chuẩn SM5, SM6, SM7, SM8 vào các bình định mức màu nâu 10 ml (4.1.18) rồi định mức tới vạch bằng nước cất (4.2.9).

4.3.22 Các dung dịch chuẩn hỗn hợp làm việc của 8 loại thuốc thuộc nhóm penicilin

Dùng các dung dịch gốc 0,5 g/l của các loại thuốc thuộc nhóm penicilin (từ SM1 đến SM8) và các bình định mức thuỷ tinh màu nâu 50 ml (4.1.19).

4.3.22.1 Dung dịch chuẩn hỗn hợp làm việc 1 (ST1): hút chính xác 125 ml mỗi dung dịch từ SM1 đến SM4 và 375 ml mỗi dung dịch từ SM5 đến SM8 vào các bình rồi thêm nước cất (4.2.9) để có 50 ml.

4.3.22.2 Dung dịch chuẩn hỗn hợp làm việc 2 (ST2): hút chính xác 250 ml mỗi dung dịch từ SM1 đến SM4 và 750 ml mỗi dung dịch từ SM5 đến SM8 vào các bình rồi thêm nước cất (4.2.9) để có 50 ml.

4.3.22.3 Dung dịch chuẩn hỗn hợp làm việc 3 (ST3): hút chính xác 500 ml mỗi dung dịch từ SM1 đến SM4 và 1,5 ml mỗi dung dịch từ SM5 đến SM8 vào các bình rồi thêm nước cất (4.2.9) để có 50 ml.

4.3.22.4 Dung dịch chuẩn hỗn hợp làm việc 4 (ST4): hút chính xác 1 ml mỗi dung dịch từ SM1 đến SM4 và 3 ml mỗi dung dịch từ SM5 đến SM8 vào các bình rồi thêm nước cất (4.2.9) để có 50 ml.

Chú thích: các dung dịch từ ST1 đến ST4 được chuẩn bị hàng tháng và phải bảo quản trong buồng lạnh (nhiệt độ từ +20C đến +40C) và tối.

5 Phương pháp tiến hành

5.1 Chuẩn bị mẫu thử

5.1.1 Nghiền 200 g mẫu sản phẩm thủy sản bằng máy nghiền đồng thể (4.1.8). Cân chính xác 5.0 g mẫu đã được nghiền cho vào ống ly tâm 50 ml (4.1.22).

5.1.2 Dùng thiết bị phân phối dung môi (4.1.16) cho 30 ml dung dịch đệm photphat pH = 9 (4.3.5) vào ống ly tâm 50 ml chứa 5 g mẫu thử đã được nghiền rồi lắc trên máy lắc ống nghiệm (4.1.2) trong 1 phút.

5.1.3 Thêm 20 ml isooctan (4.2.12) vào ống nghiệm, tiếp tục lắc trong 1 phút. Sau đó, đồng nhất toàn bộ trên máy khuấy quay (4.1.4) trong 10 phút.

5.1.4 Ly tâm dung dịch trong 10 phút ở 2200 RCF (g), tốc độ 3500 vòng/phút ở nhiệt độ 100C rồi hút bỏ phần dịch isooctan phía trên. Sau đó, chuyển toàn bộ pha nước sang ống nghiệm sạch 50 ml (4.1.20) và chỉnh pH về khoảng 8 - 9 bằng NaOH 5 mol/l (4.3.3).

5.2 Chuẩn bị mẫu trắng

Mẫu trắng là mẫu sản phẩm thủy sản đã được xác định không có penicilin. Tiến hành chuẩn bị và làm sạch mẫu trắng như đối với mẫu thử theo qui định tại Ðiều 5.1 và Ðiều 5.5.

5.3 Chuẩn bị mẫu xác định độ thu hồi 50 mg/kg và 300 mg/kg

Thêm chính xác 100 ml dung dịch chuẩn hỗn hợp các chất thuộc nhóm penicilin (4.3.21) vào 5 g mẫu trắng (5.2). Tiến hành chuẩn bị và làm sạch 2 mẫu xác định độ thu hồi (50 mg/kg và 300 mg/kg) như đối với mẫu thử theo qui định tại Ðiều 5.1 và Ðiều 5.5.

5.4 Chuẩn bị dung dịch chuẩn hỗn hợp các penicillin STD dùng để dựng đường chuẩn

5.4.1 Dung dịch chuẩn được chuẩn bị hàng ngày mỗi khi tiến hành phân tích bằng cách pha loãng các dung dịch ST1, ST2, ST3, ST4 trong ống nghiệm với 5 ml dung dịch pha loãng (4.3.9). Tiến hành như sau:

STD0 : 100 ml dung dịch hoà loãng chất chuẩn (4.3.9).

STD1 : 100 ml ST1 và thêm 900 ml dung dịch hoà tan chất chuẩn (4.3.9).

STD2 : 100 ml ST2 và thêm 900 ml dung dịch hoà tan chất chuẩn (4.3.9).

STD3 : 100 ml ST3 và thêm 900 ml dung dịch hoà tan chất chuẩn (4.3.9).

STD4 : 100 ml ST4 và thêm 900 ml dung dịch hòa tan chất chuẩn (4.3.9).

5.4.2 Tiếp tục thực hiện bước tạo dẫn xuất như theo qui đinh tại Ðiều 5.6.

5.5 Làm sạch mẫu

5.5.1 Hoạt hoá cột

Gắn cột chiết pha rắn loại Bond Elut C18 lên giá đỡ, sau đó gắn bình chứa 50 ml lên cột. Thêm lần lượt 10 ml metanol (4.2.11), 10 ml nước cất (4.2.9), 5 ml dung dịch NaCl 2% (4.3.6) và 5 ml dung dịch đệm chiết pH = 9 (4.3.5). Cho ngay dịch chiết thu được (5.1.4) lên bình chiết trên cột đã được hoạt hoá.

Chú thích: không để cột bị khô trong quá trình hoạt hoá cột. Thêm dung dịch cần làm sạch ngay khi hết dịch đệm chiết hoặc khi còn một chút dung dịch đệm chiết.

5.5.2 Hút hỗn hợp với lưu lượng 3 ml/phút rồi thêm 2 ml dung dịch NaCl 2% (4.3.6) 2 ml nước cất (4.2.9). Tiến hành hút kiệt trong vòng 5 phút, ngừng hút chân không.

5.5.3 Ðặt ống ly tâm 5 ml (4.1.22) dưới cột rồi rót 1 ml dung dịch rửa giải (4.3.7) lên cột. Ðể ngấm pha rắn khoảng 1 phút trước khi hút chân không dịch rửa giải với lưu tốc 3 ml/phút.

5.5.4 Sau khi rửa giải xong, thể tích dịch rửa giải khoảng 900 ml, chỉnh đến 1ml bằng dung dịch rửa giải (4.3.7) trong bình tam giác nút mài.

5.6 Tạo dẫn xuất

5.6.1 Ðiều chỉnh pH dịch rửa giải trong khoảng 8 - 9 bằng dung dịch NaOH 2 mol/l (4.3.4). Thêm cẩn thận vào dung dịch rửa giải thu được (5.5.4) 50 ml dung dịch anhyđit benzoic 0,2 mol/l (4.3.10), lắc trong 10 giây trên máy lắc ống nghiệm (4.1.2).

5.6.2 Ðể phản ứng trong 3 phút trong bể điều nhiệt (4.1.10) ở nhiệt độ 500C rồi thêm 500 ml dung dịch cho phản ứng tạo dẫn xuất (4.3.12). Khuấy mạnh bình chứa dung dịch cho phản ứng tạo dẫn xuất hoặc đặt trong bể siêu âm (4.1.9) trong 2 phút. Ðậy nút và lắc hỗn hợp thu được trên máy lắc ống nghiệm (4.1.2) trong 10 giây.

5.6.3 Ðể phản ứng xảy ra trong 10 phút trong bể điều nhiệt (4.1.10) ở nhiệt độ 650C. Sau đó, làm lạnh dưới vòi nước đến nhiệt độ bình thường, tránh ánh sáng rồi ly tâm trong 10 phút ở 2000 RCF (g).

5.7 Tiến hành phân tích trên HPLC

5.7.1 Ðiều kiện phân tích

a. Pha động: đệm photphat 0,1 mol/l pH = 6,0 65%

Axetonitril 35%

b. Lưu tốc: 1,0 ml/phút

c. Bước sóng phát hiện: 325 nm

d. Thể tích tiêm mẫu: 200 ml

đ. Nhiệt độ cột: 200C

e. Thời gian lưu: theo Bảng 1

Bảng 1 - Thời gian lưu của các chất thuộc nhóm penicillin

 

TT

Tên chất

Thời gian (phút)

TT

Tên chất

Thời gian (phút)

1

Amoxiciin

5,5 + 0,2

5

Penicilin G

7,6 + 0,2

2

Penicilin -V

9,0 + 0,3

6

Ampicilin

11,5 + 0,4

3

Oxacilin

14,2 + 0,5

7

Cloxacilin

17,9 + 0,7

4

Dicloxacilin

27,5 + 1,0

8

Nafcilin

16,9 + 0,6

5.7.2 Tiêm các dung dịch đã tạo dẫn xuất theo thứ tự:

a. Dung dịch chuẩn đã tạo dẫn xuất với 5 mức nồng độ khác nhau. Dựng đường chuẩn diện tích pic các chuẩn penicillin và nồng độ theo phương trình tuyến tính bậc nhất: Y = ax + b.

b. Dung dịch mẫu trắng đã tạo dẫn xuất.

c. Dung dịch 2 mẫu xác định độ thu hồi 50 mg/kg và 300 mg/kg đã tạo dẫn xuất.

d. Dung dịch mẫu thử đã tạo dẫn xuất

Chú thích:

- Tiêm 200 ml nước cất (0) trước mỗi lần phân tích mẫu mới

- Thay đổi tiền cột sau khoảng 30 - 40 mẫu

- Sau khi phân tích xong, dùng hỗn hợp axetonitril (4.2.10) và nước cất (4.2.9) theo tỷ lệ 50/50 để làm vệ sinh bơm tiêm mẫu. Rửa cột với hỗn hợp trên với tỷ lệ90/10 trong 60 phút. Nếu ngừng chạy trong thời gian dài, nên rửa cột với hỗn hợp trên, sau đó với metanol (4.2.11) trong khoảng 30 phút, tiếp đến với axetonitril tinh khiết (4.2.10) trong 30 phút. Sau đó, lặp lại với metanol (4.2.11) trong 30 phút và cuối cùng bằng nước cất tinh khiết (4.2.9) trong 60 phút.

- Qui trình này có thể được lặp lại nếu cần thiết.

6 Tính kết quả Cách tính với tất cả các chất thuộc nhóm penicilin đều giống nhau.
 
6.1 Hàm lượng các chất thuộc nhóm penicilin có trong mẫu thử được tính theo công thức:

        Y - a      100

 

C (mg/kg) = ------- x ---------

 

                      B       m x Rm


 

Trong đó:

- C là hàm lượng các chất thuộc nhóm penicilin có trong mẫu, tính theo mg/kg;

- Y là diện tích pic của các chất thuộc nhóm penicilin có trong mẫu thử;

- a là tung độ góc của đường chuẩn;

- b là hệ số góc của đường chuẩn;

- m là khối lượng mẫu thử đem phân tích (5g);

- Rm là hiệu suất thu hồi trung bình tính từ 2 mẫu xác định độ thu hồi.

6.2 Tính hiệu suất thu hồi

6.2.1 Hiệu suất thu hồi được tính từ kết quả của 2 mẫu xác định độ thu hồi theo công thức sau:

Ysup

R = -------- x 100

Ystd

 

 

Trong đó:

- R là hiệu suất thu hồi;

- Ysup làdiện tích pic của mẫu xác định độ thu hồi;

- Ystd làdiện tích pic của chất chuẩn với nồng độ 50 mg/kg và 300 mg/kg.

6.2.2 Tính hiệu suất thu hồi trung bình của 2 mẫu xác định độ thu hồi theo công thức sau:

R1 + R2

R = -------------

2

 

 

6.3 Yêu cầu về độ tin cậy của phép phân tích

Kết quả mẫu phân tích chỉ được chấp nhận khi hiệu suất thu hồi (%) và độ lệch giữa hai lần tiêm (CV) của một loạt mẫu phân tích phải thoả mãn các số liệu trong Bảng 2.

Bảng 2 - Yêu cầu về độ tin cậy của phép phân tích

TT

Tên chất

Hiệu suất thu hồi (%)

CV (%)

Mẫu có bổ sung 50 mg/kg

1

Amoxicilin

75 + 18

8

2

Penicilin -G

74 + 17

8

3

Penicilin -V

75 + 30

13

4

Ampicilin

74 + 13

6

Mẫu có bổ sung 300 mg/kg

5

Oxacilin

65 + 18

9

6

Nafcilin

64 + 22

12

7

Cloxacilin

60 + 16

9

8

Dicloxacilin

48 + 17

11

___________________________________________



Users' Comments (0) RSS feed comment

No comment posted

Artikel kommentieren



mXcomment 1.0.2 © 2007-2008 - visualclinic.fr
License Creative Commons - Some rights reserved
 
Newer news items
Older news items
< Trước   Tiếp >

script120 sildenafil sin receta script219 script93 sildenafil preis script208 cialis no prescription script84 phentermine 30mg script75 tadalafil 20mg levitra ricetta acquista levitra levitra preis script186 cialis indien cialis ohne rezept viagra en pharmacie viagra cost script34 script201 sildenafil tablets fioricet tablets discount cialis levitra sans ordonnance generic vicodin es acheter du viagra levitra pillen script144 script49 script211 script130 ffff7 script183 script2 accutane 30 mg script106 script152 cialis ricetta cialis sin receta vardenafil generika 5mg xanax tadalafil venta vendo levitra pastilla cialis viagra preis script220 script102 celexa without prescription script26 viagra belgique script99 buy cialis without prescription soma online script100 comprar cialis script148 vente kamagra generic viagra online pharmacy viagra price sildenafil kaufen script131 script135 ffff6 script213 sildenafil bestellen kamagra rezeptfrei script221 100mg viagra script87 script182 compro viagra script161 levitra bestellen buy cipro viagra generika buy zithromax script192 cialis receta levitra rezept script164 script191 script20 compro levitra script7 script23 cheap viagra no prescription viagra 25 mg xanax no rx script4 achat levitra viagra mastercard vendo sildenafil script91 canada cialis script215 vendita levitra diazepam online hydrocodone rx script141 costo cialis viagra venta libre levitra purchase cialis ordonnance cialis generico 0.5 xanax acheter viagra sildenafil precio cialis prescrizione script45 levitra sans ordonnance script81 script209 achat de levitra script160 script195 script33 fioricet price script166 accutane 5 mg script24 vardenafil generico script27 xanax street achat sildenafil generique du viagra script212 viagra prices commander du viagra viagra no prescription needed vente cialis script104 vicodin no prescription needed script64 script198 script203 commander du cialis cialis bestellen cialis prescription online achat cialis oxycodone without prescription script171 levitra receta script139 tadalafil prices levitra en ligne amoxicillin tablets script74 script103 tadalafil rezeptfrei cialis sans ordonnance sildenafil rezeptfrei script56 generic celebrex generic viagra caverta vente cialis script98 commande levitra generic wellbutrin viagra bestellen viagra deutschland acheter kamagra script133 xanax diazepam script101 script181 achat kamagra script40 kamagra rezeptfrei script29 script36 script15 aquisto cialis script110 cialis belgique vardenafil generico vardenafil rezeptfrei levitra generique script67 script43 levitra kauf script200 sildenafil generique script124 comprare cialis acquisto viagra script97 script62 script147 accutane acne treatment script78 script179 cialis made in india purchase cialis online costo viagra script207 sildenafil receta achete cialis viagra sur internet script185 vardenafil bestellen commander kamagra cialis ohne rezept sildenafil tabletten accutane 20 mg buy diazepam script77 script177 script14 acheter sildenafil script108 script163 cialis generique script21 acquistare viagra levitra sin receta script204 cheapest viagra price compro sildenafil buy zyban script134 compro cialis cialis soft tab script114 tadalafil generico sildenafil generika script30 vardenafil kaufen cialis kauf script86 discount viagra online xenical online cialis vente libre sildenafil kaufen script150 script72 script154 sildenafil costo pastilla levitra script167 kamagra kaufen ephedrine no prescription script90 script89 viagra sans ordonnance vardenafil cheap script122 viagra canadian pharmacy viagra rezept sildenafil venta libre script197 cialis sur internet venta viagra prix du viagra viagra pille script25 script94 achater cialis commander cialis levitra kaufen acquisto levitra commande viagra script216 cheap oxycodone buy viagra in canada vente viagra script28 script138 script85 script210 compro levitra ffff5 kamagra kaufen cheap zyban script63 script218 script169 generic cialis mastercard vente viagra script129 viagra ohne rezept zithromax without prescription cialis generika buy cialis pharmacy compro cialis script146 valium 5 mg tadalafil bestellen script159 vente levitra diazepam without prescription script71 viagra generika cialis next day script73 levitra deutschland sildenafil generico generic celexa viagra apotheke achat vardenafil cheap viagra in uk script222 script88 cialis generique acheter du cialis hydrocodone tablets script118 levitra ordonnance script193 xanax uk script176 levitra overnight delivery script112 script80 viagra en ligne script151 compra cialis compra levitra script156 script37 script143 achat de cialis vente levitra script cialis online cheap script149 script107 online price viagra sildenafil venta script153 script119 script57 script172 script123 sildenafil liquid sildenafil tadalafil viagra vente libre levitra en ligne script32 buy xanax uk cialis tadalafil generico script68 script41 pastilla viagra script184 achat tadalafil viagra sin receta cialis overnight achat levitra viagra generic cheap fioricet pharmacy script127 levitra senza ricetta viagra prescrizione cialis price comparison 029 xanax cialis prix viagra canada pharmacy script188 cialis 40 mg cost levitra cheap percocet viagra sans ordonnance achat viagra en ligne comprare levitra vendo viagra script140 commande kamagra comprar tadalafil script16 script115 generic adipex script105 script31 acquistare levitra script199 xanax prescription online script117 viagra 25mg script11 acquisto cialis script196 levitra venta compra viagra levitra generique acheter kamagra generique du cialis compra viagra cialis prices script19 acheter cialis receta viagra viagra suisse buy levitra generic viagra mexico script95 viagra senza ricetta cialis preise commande cialis generic ephedra script168 cheap accutane levitra svizzera tadalafil preis script42 script58 viagra rezeptfrei script76 script59 script165 script128 acquistare cialis buy cialis canada cialis rezeptfrei cialis venta libre cialis bestellen script60 acomplia no prescription cheap ultram vendo levitra vardenafil generique comprar levitra script83 achat viagra vendo viagra generic soft viagra order levitra buying viagra from canada script132 vardenafil kaufen script111 cialis generika script109 tadalafil bestellen script96 levitra rezeptfrei script214 fioricet cost tadalafil generika script52 script194 ffff2 commande viagra cialis tabletten cialis apotheke levitra generico script190 cialis sans ordonnance generic alprazolam script180 viagra rezeptfrei script65 script187 script82 viagra best prices acheter viagra script157 script17 script18 cialis rezept script50 viagra generico venta de levitra achater levitra vendita cialis generic viagra no prescription ambien no prescription kamagra 100mg vendo cialis script9 tadalafil generic cialis venta script46 viagra prix acheter du kamagra script178 acquista cialis kamagra pillen ffff3 script136 script174 tadalafil 20 mg comprare viagra achat cialis cialis kaufen purchase cialis script142 zoloft online viagra bestellen acheter tadalafil cialis generic lowest price canada online viagra cialis rezeptfrei levitra ohne rezept script206 script51 compro viagra propecia pills script202 script48 script170 script145 script10 script155 viagra in india accutane 50 mg script173 script189 ultram without prescription viagra kauf cialis pharmacie viagra tabletten valium canada buy klonopin cheap generic viagra uk discount retail viagra viagra generique script61 venta de sildenafil script38 levitra generico aquisto levitra acheter tadalafil commande cialis achat sildenafil kamagra tabletten cialis lowest price comprar sildenafil levitra prescrizione generic norco viagra italia sildenafil generico tadalafil kaufen viagra purchase cialis en ligne prix du cialis script175 ffff4 vendo cialis viagra ordonnance vente de viagra script158 script66 cialis cheap online tadalafil kaufen script55 levitra kaufen script3 generic viagra prices script116 achete viagra script53 script39 script125 script12 viagra generic names generic viagra fast shipping levitra bestellen script70 medicament viagra cialis cheap canada generika kamagra achete levitra cialis suisse sildenafil bestellen acquista viagra script113 script54 script121 script217 levitra ohne rezept cheap adipex cialis fedex levitra sur internet tadalafil precio viagra generique cialis senza ricetta