Skip to content

Diep luc ltd.

Narrow screen resolution Wide screen resolution Increase font size Decrease font size Default font size    Default color brown color green color red color blue color
You are here: Home arrow Các mục arrow Tiêu chuẩn arrow Hóa chất arrow 28 TCN194 : 2004: Các chất chuyển hoá thuộc nhóm Nitrofuran trong thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản
Skip to content

Select language

Đăng nhập






Bạn quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Tạo một tài khoản

Oeko TEX

Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Máy diệt tảo XXL, không hóa chất
Máy diệt tảo XXL, không hóa chất

Máy diệt tảo XL, không hóa chất
Máy diệt tảo XL, không hóa chất

Máy diệt tảo Tank, không hóa chất
Máy diệt tảo Tank, không hóa chất

Máy diệt tảo Pool , không hóa chất
Máy diệt tảo Pool , không hóa chất

Máy diệt tảo SSS, không hóa chất
Máy diệt tảo SSS, không hóa chất

28 TCN194 : 2004: Các chất chuyển hoá thuộc nhóm Nitrofuran trong thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản | In |

Các chất chuyển hoá thuộc nhóm nitrofuran trong thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản - Phương pháp định lượng bằng sắc ký lỏng khối phổ-khối phổ
Residues of metabolites of nitrofurans group in fishery products - Method for quantitative analysis by LC/MS/MS
1 P hạm vi áp  dụng

 Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định hàm lượng của các chất chuyển hoá thuộc nhóm nitrofuran gồm furazolidon, furaltadon, nitrofurantoin và nitrofurazon trong thủy sản và sản phẩm thủy sản. Giới hạn phát hiện của phương pháp là 1 mg/kg.

2 Phương pháp tham chiếu 

Tiêu chuẩn này được xây dựng dựa theo phương pháp của Viện Kiểm soát Chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà lan (RIKILT).

3 Giải thích thuật ngữ và các từ viết tắt
3.1 Giải thích thuật ngữ Trong Tiêu chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được  hiểu  như sau:
3.1.1 Dư lượng liên kết với mô là các chất tồn dư do có các liên kết đồng hoá trị với các đại phân tử trong cơ thể động vật.
3.1.2 Ion sơ cấp (precursor ion) là ion được tạo ra và chọn lọc sau giai đoạn MS thứ nhất, thông thường, nhưng không nhất thiết nó là một ion phân tử mang điện dương.
3.1.3 Ion thứ cấp (product ion) là ion được tạo ra và chọn lọc trong giai đoạn MS thứ hai, ion này được sinh ra từ ion sơ cấp trong quá trình phân ly do va chạm.
3.2 Các từ viết tắt
3.2.1 LC/MS/MS: Sắc kí lỏng/khối phổ/khối phổ.
3.2.2 CID (Collision induced dissociation): phân ly do va chạm.
3.2.3 ESI (Electron spray ionization): ion hoá bằng phun điện tử.
3.2.4 HPLC: Sắc ký lỏng hiệu năng cao.
4 Nguyên tắc

Dư lượng liên kết với mô của các chất chuyển hoá nhóm nitrofuran trong sản phẩm thuỷ sản được thuỷ phân bằng axit clohyđric loãng để thu được mạch nhánh của các chất nhóm nitrofuran. Các mạch nhánh này được dẫn xuất hoá bằng 2-nitrobenzalđehyt. Ðịnh tính và định lượng các chất dẫn xuất bằng LC/MS/MS bằng cách sử dụng các đồng vị đơtơri như chất chuẩn nội.

5 Thiết bị, dụng cụ, hóa chất, dung dịch 
    5.1 Thiết bị, dụng cụ
 5.1.1 Cân phân tích, độ chính xác 0,01 mg.
 5.1.2 Cân phân tích, độ chính xác 0,01 g.
 5.1.3 Máy nghiền
 5.1.4 Máy ly tâm
 5.1.5 Tủ ấm (có thể điều chỉnh được ở khoảng nhiệt độ 37oC 2oC)
 5.1.6 Hệ thống cô bằng khí Nitơ
 5.1.7 Máy lắc Vortex.
 5.1.8 Màng lọc PTFE, 13mm, 0,45mm.
 5.1.9 Giấy thử pH
 5.1.10 Pipet 100ml
 5.1.11 Hệ thống LC/MS/MS:
 - Hệ thống sắc kí lỏng: Water Alliance 2690 hoặc tương đương gồm bơm và hệ thống tiêm mẫu; - Cột bảo vệ pha đảo C18 (Symmetry Sentry Guard hoặc tương đương), kích thước 20 x 3,9mm; - Cột C18 (Symmetry hoặc tương đương) kích thước150 x 3,0 mm, 5mm, - Ðầu dò khối phổ dạng bốn cực với giao diện ESI (Triple quadrupole Micromass Quattro Ultima hoặc tương đương).
  5.1.12 ống ly tâm 14ml, polypropylen hoặc thuỷ tinh, có nắp đậy
  5.1.13 Máy lắc ống nghiệm
  5.1.14 Lọ đựng mẫu cho HPLC
  5.1.15 Bình định mức 10ml, 20ml, 100ml
  5.1.16 Dụng cụ thủy tinh thông thường.
  5.1.17 Máy lắc đảo đầu (Heidolf REAX2) hoặc tương đương
5.2 Hóa chất

Hoá chất phải là loại tinh khiết được sử dụng để phân tích gồm:

 5.2.1 Metanol 
 5.2.2 Axit clohydric (HCl) 32%.
 5.2.3 2-nitrobenzalđehyt (C7H5NO3) viết tắt làNBA.
 5.2.4 Natri phosphat ngậm nước Na3PO4.12H2O.
 5.2.5 Natri hyđroxyt khan (NaOH).
 5.2.6 Etyl axetat (CH3COOC2H5).
 5.2.7 Axit axetic (CH3 COOH).
 5.2.8 Axetonitril (CH3CN). 
 5.2.9 Metanol -d, 99,5% D. 5.2.10 Nước
 5. 3 Chất chuẩn

 

  5.3.1 3-amino-2-oxazolidinon (AOZ). 
 5.3.2 5-metylmorfolino-3-amino-2-oxazolidinon (AMOZ).
 5.3.3 1-amino-hyđantoin hyđroclorit (AHD).
 5.3.4 Semicarbazit (SEM) hyđroclorit.
 5.3.5 3-amino-2- oxazolidinon-d4 hyđroclorit (AOZ-d4).
 5.3.6 5-metylmorfolino-3-amino-2-oxazolidinon-d5 (AMOZ-d5).
 5.3.7 1-amino-hyđantoin hyđroclorit-d2 (AHD-d2). 
 5.3.8 3-((2-nitrophenyl)metylen)-amino-2-oxazolidinon (NPAOZ).
 5.3.9 5-metylmorfolino-3-((2-nitrophenyl)metylen)-3-amino-2-oxazolidinon (NPAMOZ).
 5.3.10 1-((2-nitrophenyl)metylen)-amino-hyđantoin (NPAHD).
 5.3.11 (2-nitrophenyl) metylen-semicarbazit (NPSEM).
 5.4 Chuẩn bị các dung dịch
 5.4.1 Axit clohyđric 0,2M: hoà tan 20 ml HCl (5.2.2) trong 1000ml nước (5.2.10). 5.4.2 Natri hyđroxit 2M: hoà tan 80g NaOH khan (5.2.5) vào 1000ml nước (5.2.10).
5.4.3 2-nitrobenzalđehyt (NBA) 100mM trong metanol nồng độ 0,1M: hoà tan 1,51g NBA (5.2.3) vào 100ml metanol (5.2.1).
5.4.4 Natri phosphat 0,3M: hoà tan 11,4 g Na3PO4.12H2O (5.2.4) vào 100ml nước (5.2.10).
5.4.5 Dung môi hoà tan mẫu: trộn 50ml axetonitril (5.2.8), 450 ml nước (5.2.10) và 0,5 ml axit axetic (5.2.7).
 5.4.6 Pha động A: trộn 1ml axit axetic (5.2.7) với 1000ml nước (5.2.10), lọc qua màng lọc 0,45mm (5.1.8).
5.4.7 Pha động B: trộn 900ml axetonitril (5.2.8) với 100ml nước (5.2.10) và 1ml axit axetic (5.2.7), lọc qua màng lọc 0,45mm (5.1.8).
5.5 Các dung dịch chuẩn
5.5.1 Các dung dịch chuẩn gốc
5.5.1.1 Dung dịch chuẩn gốc AOZ, AMOZ, AHD, SEM, AOZ-d4, AMOZ-d5, NPAOZ, NPAMOZ, NPAHD, NPSEM (50mg/l trong metanol) Cân chính xác từ khoảng 1 đến 5 mg 0,02mg các chất chuẩn nói trên. Chuẩn bị các dung dịch chuẩn gốc bằng cách hoà tan trong metanol (5.2.1), lưu ý đến độ tinh khiết của chất chuẩn.
5.5.1.2 Dung dịch chuẩn gốc AHD-d2 (50mg/l trong metanol-d) Cân chính xác từ khoảng 1 đến 5 mg 0.02mg các chất chuẩn nói trên. Chuẩn bị các dung dịch chuẩn gốc bằng cách hoà tan trong metanol-d (5.2.9), lưu ý đến độ tinh khiết của chất chuẩn.
5.5.2 Hỗn hợp các dung dịch chuẩn
5.5.2.1 Hỗn hợp MM1 (1mg/l trong metanol) gồm AOZ, AMOZ, AHD, SEM Lấy 200 ml từ mỗi dung dịch gốc AOZ, AMOZ, AHD, SEM (5.5.1.1) cho vào bình định mức 10ml, định mức đến vạch với metanol (5.2.1).
5.5.2.2 Hỗn hợp IS1 (1 mg/l trong metanol-d) gồm AOZ-d4, AMOZ-d5,AHD-d2 Lấy 200 ml từ mỗi dung dịch gốc AOZ-d4, AMOZ-d5 (5.5.1.1) và AHD-d2 (5.5.1.2) cho vào bình định mức 10ml, định mức đến vạch với metanol-d (5.2.9).
5.5.2.3 Hỗn hợp NP1 (1mg/l trong metanol) gồm NPAOZ, NPAMOZ, NPAHD, NPSEM Lấy 460 ml dung dịch gốc NPAOZ (5.5.1.1), 332 ml dung dịch gốc NPAMOZ (5.5.1.1), 432 ml dung dịch gốc NPAHD (5.5.1.1) và 554 ml dung dịch gốc NPSEM (5.5.1.1) cho vào bình định mức 10 ml. Ðịnh mức đến vạch với metanol (5.2.1).
5.5.3 Pha loãng các hỗn hợp dung dịch chuẩn
5.5.3.1 Hỗn hợp chuẩn MM2 (50 mg/l trong metanol) gồm AOZ, AMOZ, AHD, SEM Lấy 1,00 ml hỗn hợp chuẩn MM1 (5.5.2.1) cho vào bình định mức 20ml, định mức đến vạch với metanol (5.2.1).
 5.5.3.2 Hỗn hợp chuẩn nội IS2 (50 mg/l trong metanol-d) gồm AOZ-d4, AMOZ-d5,AHD-d2 Lấy 1,00 ml hỗn hợp chuẩn IS1 (5.5.2.2) cho vào bình định mức 20ml, định mức đến vạch với metanol-d (5.2.9).
5.5.3.3 Hỗn hợp chuẩn NP2 (100 mg/l trong metanol) gồm NPAOZ, NPAMOZ, NPAHD, NPSEM Lấy 2,00 ml hỗn hợp chuẩn NP1 (5.5.2.3) cho vào bình định mức 20ml, định mức đến vạch với metanol (5.2.1).
5.5.4 Dung dịch chuẩn làm việc của các dẫn xuất nitrophenyl - WS1 (1mg/l) Lấy 1,00 ml hỗn hợp chuẩn NP2 (5.5.3.3) cho vào bình định mức 1000ml, định mức đến vạch với dung môi hoà tan mẫu (5.4.5). Tất cả các dung dịch chuẩn phải được bảo quản trong bóng tối ở nhiệt độ 4oC. Các dung dịch chuẩn gốc có thể sử dụng trong 1 năm. Các hỗn hợp chuẩn có thể sử dụng trong 1 tháng. Dung dịch chuẩn làm việc (5.5.4) có thể sử dụng trong 1 tuần.
   6 Phương pháp tiến hành
   6.1 Chuẩn bị mẫu

 

 6.1.1 Mẫu thử nghiệm Cân chính xác 1,0 0,05 g mẫu cần kiểm nghiệm đã được đồng nhất bằng máy nghiền (5.1.3) cho vào ống ly tâm 14ml (5.1.12). Bổ sung 40ml hỗn hợp chuẩn nội IS2 (5.5.3.2), đồng nhất và để yên trong 15 phút.
 6.1.2 Mẫu kiểm soát chất lượng 
6.1.2.1 Mẫu kiểm soát âm tính: mẫu trắng không chứa AOZ, AMOZ, AHD và SEM Cân chính xác 1,0 0,05 g mẫu trắng (đã được chứng nhận), bỏ vào ống ly tâm 14ml (5.1.12). Bổ sung 40 ml hỗn hợp chuẩn nội IS2 (5.5.3.2) và để yên trong 15 phút. Sau đó, tiến hành thuỷ phân và dẫn xuất hoá theo qui định tại Ðiều 6.2.1.
 6.1.2.2 Mẫu kiểm soát dương tính: mẫu trắng được bổ sung AOZ, AMOZ, AHD và SEM Cân chính xác 4 phần có khối lượng 1,0 0,05 g mẫu trắng (đã được chứng nhận), bỏ vào 4 ống ly tâm 14ml (5.1.12). Bổ sung các dung dịch chuẩn theo cách ghi trong Bảng 1 rồi để yên trong 15 phút. Sau đó, tiếp tục thuỷ phân và dẫn xuất hoá theo qui định tại Ðiều 6.2.1.
Bảng 1 - Chuẩn bị mẫu kiểm soát dương tính
Nồng độ trong mẫu (mg/kg) Hỗn hợp chuẩn MM2 (5.5.3.1) (ml) Hỗn hợp chuẩn nội IS2 (5.5.3.2) (ml)
0,5 10 40
1 20 40
2 40 40
5 100 40
 
6.1.2.3 Mẫu kiểm soát độ thu hồi: mẫu trắng bổ sung các chất dẫn xuất nitrophenyl của AOZ, AMOZ, AHD và SEM chuẩn. Cân chính xác 2 phần có khối lượng 1,0 0,05 g mẫu trắng (đã được chứng nhận), bỏ vào 2 ống ly tâm 14ml (5.1.12). Bổ sung 40ml dung dịch chuẩn nội IS2 (5.5.3.2) rồi để yên trong 15 phút. Sau đó, tiếp tục thuỷ phân và dẫn xuất hoá theo qui định tại Ðiều 6.2.1. Sau khi làm bay hơi etyl axetat (6.2.3), thêm vào một mẫu 20ml hỗn hợp chuẩn NP2 (5.5.3.3) và 480ml dung môi hoà tan mẫu (5.4.5). Thêm vào một mẫu khác 50ml hỗn hợp chuẩn NP2 (5.5.3.3) và 450ml dung môi hoà tan mẫu (5.4.5). Sau đó, tiến hành chuẩn bị mẫu phân tích (6.2.4) với công đoạn lọc.
 6.2 Xử lý mẫu Chú thích: Vì các chất dẫn xuất nitrophenyl rất nhậy với ánh sáng nên toàn bộ qui trình xử lý mẫu phải được tiến hành dưới ánh sáng yếu (ánh sáng vàng).
 6.2.1 Thuỷ phân và dẫn xuất hoá Thêm 5 ml axit clohyđric 0,2M (5.4.1) và 50ml dung dịch 2-NBA trong metanol (5.4.3)vào các ống nghiệm chứa mẫu (6.1.1; 6.1.2.1; 6.1.2.2; 6.1.2.3). Ðậy nắp ống và lắc bằng tay để phân tán mẫu. Ðặt lên máy lắc ống nghiệm (5.1.13) rồi đặt cả hệ thống vào trong tủ ấm. ủ mẫu qua đêm ở nhiệt độ 37 2oC.
 6.2.2 Trung hoà Sau khi làm nguội, thêm 500 ml dung dịch Na3PO4 0,3M (5.4.4) vào mẫu. Lắc mẫu bằng tay. Ðiều chỉnh pH về 70,5 bằng dung dịch NaOH 2M (5.4.2), kiểm tra pH bằng giấy thử pH (5.1.9). Lắc bằng tay và để yên trong 5 phút. Kiểm tra lại pH và điều chỉnh thêm nếu cần thiết.
 6.2.3 Chiết Thêm 4ml etyl axetat (5.2.6) vào mẫu đã điều chỉnh pH. Chiết mẫu bằng cách đặt trên máy lắc đảo đầu (5.1.17) trong 20 phút. Ly tâm mẫu trong 10 phút ở tốc độ 2000 vòng/phút. Chuyển lớp hữu cơ ở phía trên sang một ống ly tâm 14ml (5.1.12) sạch. Lặp lại bước chiết bằng cách thêm 4ml etyl axetat (5.2.6) vào phần mẫu còn lại, đóng nắp ống ly tâm rồi đặt trên máy lắc đảo đầu (5.1.17) trong 20 phút. Ly tâm mẫu trong 10 phút ở tốc độ 3500 vòng/phút. Lấy lớp hữu cơ và kết hợp với phần hữu cơ đã lấy ở lần đầu rồi làm bay hơi cho đến khô ở nhiệt độ 45oC với hệ thống cô bằng khí nitơ (5.1.6) với tốc độ dòng khí chậm. Chú thích: tổng thể tích phần hữu cơ phải lớn hơn 6 ml, nếu không phải chiết thêm một lần nữa.
6.2.4 Chuẩn bị mẫu phân tích Hoà tan cặn khô bằng 500ml dung môi hoà tan mẫu (5.4.5), lắc trên máy lắc Vortex (5.1.7) trong 20 giây. Lọc dịch đục qua màng lọc 13mm, 0,45mm (5.1.8) và thu dịch lọc vào lọ vial cho HPLC (5.1.14).
6.2.5 Phân tích trên LC/MS/MS
6.2.5.1 Ðiều kiện máy LC a. Tốc độ: 0,4 ml/phút; b. Thể tích mẫu tiêm: 50 ml; c. Nhiệt độ cột: 40oC; d. Toàn bộ thời gian phân tích: 22 phút; đ. Pha động: chế độ gradien theo Bảng 2
 Bảng 2 - Ðiều kiện gradien dung môi của máy LC
Thời gian (phút) Pha động A (5.4.6) (%) Pha động B (5.4.7) (%)
0 90 10
1 90 10
14 55 45
16 10 90
18 10 90
19 90 10
 
6.2.5.2 Ðiều kiện của đầu dò MS a. Tỉ số chia: xấp xỉ 1 : 2 b. Kiểu ion hoá: ESI, dương c. Ðiện thế mao quản: 2,7 kv d. Ðiện thế khối nón: 30 v đ. Nhiệt độ nguồn: 120oC e. Nhiệt độ khử dung môi: 300oC g. Tốc độ dòng khí khử dung môi: 500 l/h h. Tốc độ khí qua khối nón: 200 l/h i. Khí gây phân ly bằng va chạm: Argon, p = 3,2.10-3 bar.
6.2.5.3 Ðiều kiện phân ly MS/MS NPAOZ, NPAMOZ, NPAHD và NPSEM bị phân ly thành các ion thứ cấp liên quan đến cấu trúc. Các chất đồng vị đánh dấu được sử dụng làm chất chuẩn nội cũng có cách phân ly tương tự (Bảng 3).
Bảng 3 - Các điều kiện phân ly MS/MS
Thành phần Ion sơ cấp (m/z) Ion thứ cấp (m/z) Thời gian lưu (s) Năng lượng va chạm (eV) Cửa sổ (phút)
NPAMOZ 335 0,5 262 0,5 291 0,5 0,3 0,3 15 15 0,0 - 8,5 0,0 - 8,5
NPAMOZ-d5 340 0,5 296 0,5 0,3 15 0,0 - 8,5
NPAHD 249 0,5 134 0,5 178 0,5 0,2 0,2 15 15 8,5 - 13,0 8,5 - 13,0
NPAHD-d2 251 0,5 134 0,5 0,2 15 8,5 - 13,0
NPSEM 209 0,5 166 0,5 192 0,5 0,2 0,2 10 10 8,5 - 13,0 8,5 - 13,0
NPAOZ 236 0,5 104 0,5 134 0,5 0,3 0,3 17 17 13,0 -18,0 13,0 -18,0
NPAOZ-d4 240 0,5 134 0,5 0,3 17 13,0 -18,0
Chú thích: các ion thứ cấp có cường độ cao nhất được gạch chân.
6.2.6 Kiểm tra hiệu năng của hệ thống LC/MS/MS Tiêm dung dịch chuẩn làm việc 1mg/l (5.5.4). Xác định tỷ lệ tín hiệu/nhiễu (S/N) đối với bước chuyển có cường độ thấp nhất. Tỷ lệ S/N phải lớn hơn 6. Lặp lại bước tiêm để kiểm tra sự lặp lại của thời gian lưu, diện tích pic và tỉ lệ các ion.
 6.2.7 Trình tự tiêm mẫu Các mẫu sẽ được phân tích theo trình tự sau: a. Dung môi trắng; b. Mẫu kiểm soát âm tính (6.1.2.1); c. Mẫu kiểm soát dương tính (6.1.2.2); d. Mẫu kiểm soát độ thu hồi (6.1.2.3); đ. Dung môi trắng; e. Mẫu cần kiểm nghiệm (6.2.4); g. Dung môi trắng; h. Mẫu kiểm soát âm tính (6.1.2.1); i. Mẫu kiểm soát dương tính (6.1.2.2).
7 Tính kết quả 

7.1 Tính tỉ số ion theo công thức sau:

 

Trong đó: - R là tỉ số ion (%).

- A1 là diện tích của pic ion thứ cấp có cường độ thấp nhất.

- A2 là diện tích của pic ion thứ cấp có cường độ cao nhất.

 
 

100 x A1

R (%) = -----------(1)

A2

 
 
 
7.2 Tính độ lệch tương đối của tỉ số ion theo công thức sau:

 

 

Trong đó:

- DR là độ lệch tương đối giữa tỉ số ion của chất cần phân tích trong mẫu kiểm với tỉ số ion trung bình của chất đó trong mẫu kiểm soát dương tính có nồng độ 1 mg/kg và cao hơn (%).

- Rs là tỉ số ion của chất cần phân tích trong mẫu kiểm (1).

- Rm là tỉ số ion trung bình của chất cần phân tích trong mẫu kiểm soát dương tính có nồng độ 1 mg/kg và cao hơn (%) (1).

 
 

Rs - Rm

DR (%) = ------------- x 100 (2)

Rm

Rt

Rrt = ----------(3)

RtIS

7.3 Tính thời gian lưu tương đối theo theo công thức sau:

 

 

Trong đó: - Rrt là thời gian lưu tương đối.

- Rt là thời gian lưu của chất cần phân tích.

- RtIS là thời gian lưu của chất chuẩn nội (đối với NPSEM thì NPAHD-d2 là chất chuẩn nội).

7.4 Tính độ lệch chuẩn của thời gian lưu tương đối theo công thức sau:

Rrts - Rrtm

DRrt (%) = ------------x 100 (4)

Rrtm


 

 

Trong đó: - DRrt là độ lệch tương đối giữa Rrt của chất cần phân tích trong mẫu kiểm so với Rrt của chất đó trong mẫu kiểm soát dương tính (%).

- Rrts là thời gian lưu tương đối của chất cần phân tích trong mẫu kiểm.

- Rrtm là thời gian lưu tương đối trung bình của chất cần phân tích trong mẫu kiểm soát dương tính.

7.5 Chất cần phân tích được khẳng định là có mặt khi các yêu cầu sau được thoả mãn:

a. Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu cho mỗi ion phải không nhỏ hơn 3:1.

b. Mức dung sai tối đa cho phép của các cường độ ion tương đối, sử dụng nhiều loại kỹ thuật khối phổ theo qui định trong Bảng 4.

Bảng 4 - Mức dung sai tối đa cho phép của các cường độ ion tương đối

Cường độ tương đối

(% của pic cơ sở)

LC-MS, LC-MSn

(tương đối)

Lớn hơn 50 %

20 %

Từ lớn hơn 20 đến 50 %

25 %

Từ lớn hơn 10 đến 20 %

30 %

Không lớn hơn 10 %

50 %

 

Sp

RF = --------- (5)

SpIS

 
7.6 Tính hệ số tín hiệu cho từng chất cần phân tích theo công thức sau:

 

Trong đó: - RF là hệ số tín hiệu.

- Sp là tổng diện tích pic của các ion thứ cấp của chất cần phân tích.

- SpIS làdiện tích pic của ion thứ cấp của chất chuẩn nội (đối với NPSEM, NPAHD-d2 được sử dụng làm chất chuẩn nội).

7.7 Tính lượng chất cần phân tích có mặt trong mẫu kiểm theo công thức sau:

RF - b

X = ----------

a


 

Trong đó: - X là lượng chất cần phân tích có trong mẫu kiểm (mg/kg). (*)

- RF là hệ số tín hiệu (công thức 5).

- b là độ dựng của đường chuẩn tính theo phương pháp hồi qui tuyến tính.

- a là độ dốc của đường chuẩn tính theo phương pháp hồi qui tuyến tính. (**)

Chú thích: (*) : tính theo khối lượng chất chuyển hoá chưa bị dẫn xuất hoá.

(**): dựng đồ thị tín hiệu của mẫu kiểm soát dương tính với nồng độ chất chuẩn bổ sung và áp dụng hồi qui tuyến tính.

 



Users' Comments (0) RSS feed comment

No comment posted

Artikel kommentieren



mXcomment 1.0.2 © 2007-2008 - visualclinic.fr
License Creative Commons - Some rights reserved
 
Older news items
Tiếp >

script120 sildenafil sin receta script219 script93 sildenafil preis script208 cialis no prescription script84 phentermine 30mg script75 tadalafil 20mg levitra ricetta acquista levitra levitra preis script186 cialis indien cialis ohne rezept viagra en pharmacie viagra cost script34 script201 sildenafil tablets fioricet tablets discount cialis levitra sans ordonnance generic vicodin es acheter du viagra levitra pillen script144 script49 script211 script130 ffff7 script183 script2 accutane 30 mg script106 script152 cialis ricetta cialis sin receta vardenafil generika 5mg xanax tadalafil venta vendo levitra pastilla cialis viagra preis script220 script102 celexa without prescription script26 viagra belgique script99 buy cialis without prescription soma online script100 comprar cialis script148 vente kamagra generic viagra online pharmacy viagra price sildenafil kaufen script131 script135 ffff6 script213 sildenafil bestellen kamagra rezeptfrei script221 100mg viagra script87 script182 compro viagra script161 levitra bestellen buy cipro viagra generika buy zithromax script192 cialis receta levitra rezept script164 script191 script20 compro levitra script7 script23 cheap viagra no prescription viagra 25 mg xanax no rx script4 achat levitra viagra mastercard vendo sildenafil script91 canada cialis script215 vendita levitra diazepam online hydrocodone rx script141 costo cialis viagra venta libre levitra purchase cialis ordonnance cialis generico 0.5 xanax acheter viagra sildenafil precio cialis prescrizione script45 levitra sans ordonnance script81 script209 achat de levitra script160 script195 script33 fioricet price script166 accutane 5 mg script24 vardenafil generico script27 xanax street achat sildenafil generique du viagra script212 viagra prices commander du viagra viagra no prescription needed vente cialis script104 vicodin no prescription needed script64 script198 script203 commander du cialis cialis bestellen cialis prescription online achat cialis oxycodone without prescription script171 levitra receta script139 tadalafil prices levitra en ligne amoxicillin tablets script74 script103 tadalafil rezeptfrei cialis sans ordonnance sildenafil rezeptfrei script56 generic celebrex generic viagra caverta vente cialis script98 commande levitra generic wellbutrin viagra bestellen viagra deutschland acheter kamagra script133 xanax diazepam script101 script181 achat kamagra script40 kamagra rezeptfrei script29 script36 script15 aquisto cialis script110 cialis belgique vardenafil generico vardenafil rezeptfrei levitra generique script67 script43 levitra kauf script200 sildenafil generique script124 comprare cialis acquisto viagra script97 script62 script147 accutane acne treatment script78 script179 cialis made in india purchase cialis online costo viagra script207 sildenafil receta achete cialis viagra sur internet script185 vardenafil bestellen commander kamagra cialis ohne rezept sildenafil tabletten accutane 20 mg buy diazepam script77 script177 script14 acheter sildenafil script108 script163 cialis generique script21 acquistare viagra levitra sin receta script204 cheapest viagra price compro sildenafil buy zyban script134 compro cialis cialis soft tab script114 tadalafil generico sildenafil generika script30 vardenafil kaufen cialis kauf script86 discount viagra online xenical online cialis vente libre sildenafil kaufen script150 script72 script154 sildenafil costo pastilla levitra script167 kamagra kaufen ephedrine no prescription script90 script89 viagra sans ordonnance vardenafil cheap script122 viagra canadian pharmacy viagra rezept sildenafil venta libre script197 cialis sur internet venta viagra prix du viagra viagra pille script25 script94 achater cialis commander cialis levitra kaufen acquisto levitra commande viagra script216 cheap oxycodone buy viagra in canada vente viagra script28 script138 script85 script210 compro levitra ffff5 kamagra kaufen cheap zyban script63 script218 script169 generic cialis mastercard vente viagra script129 viagra ohne rezept zithromax without prescription cialis generika buy cialis pharmacy compro cialis script146 valium 5 mg tadalafil bestellen script159 vente levitra diazepam without prescription script71 viagra generika cialis next day script73 levitra deutschland sildenafil generico generic celexa viagra apotheke achat vardenafil cheap viagra in uk script222 script88 cialis generique acheter du cialis hydrocodone tablets script118 levitra ordonnance script193 xanax uk script176 levitra overnight delivery script112 script80 viagra en ligne script151 compra cialis compra levitra script156 script37 script143 achat de cialis vente levitra script cialis online cheap script149 script107 online price viagra sildenafil venta script153 script119 script57 script172 script123 sildenafil liquid sildenafil tadalafil viagra vente libre levitra en ligne script32 buy xanax uk cialis tadalafil generico script68 script41 pastilla viagra script184 achat tadalafil viagra sin receta cialis overnight achat levitra viagra generic cheap fioricet pharmacy script127 levitra senza ricetta viagra prescrizione cialis price comparison 029 xanax cialis prix viagra canada pharmacy script188 cialis 40 mg cost levitra cheap percocet viagra sans ordonnance achat viagra en ligne comprare levitra vendo viagra script140 commande kamagra comprar tadalafil script16 script115 generic adipex script105 script31 acquistare levitra script199 xanax prescription online script117 viagra 25mg script11 acquisto cialis script196 levitra venta compra viagra levitra generique acheter kamagra generique du cialis compra viagra cialis prices script19 acheter cialis receta viagra viagra suisse buy levitra generic viagra mexico script95 viagra senza ricetta cialis preise commande cialis generic ephedra script168 cheap accutane levitra svizzera tadalafil preis script42 script58 viagra rezeptfrei script76 script59 script165 script128 acquistare cialis buy cialis canada cialis rezeptfrei cialis venta libre cialis bestellen script60 acomplia no prescription cheap ultram vendo levitra vardenafil generique comprar levitra script83 achat viagra vendo viagra generic soft viagra order levitra buying viagra from canada script132 vardenafil kaufen script111 cialis generika script109 tadalafil bestellen script96 levitra rezeptfrei script214 fioricet cost tadalafil generika script52 script194 ffff2 commande viagra cialis tabletten cialis apotheke levitra generico script190 cialis sans ordonnance generic alprazolam script180 viagra rezeptfrei script65 script187 script82 viagra best prices acheter viagra script157 script17 script18 cialis rezept script50 viagra generico venta de levitra achater levitra vendita cialis generic viagra no prescription ambien no prescription kamagra 100mg vendo cialis script9 tadalafil generic cialis venta script46 viagra prix acheter du kamagra script178 acquista cialis kamagra pillen ffff3 script136 script174 tadalafil 20 mg comprare viagra achat cialis cialis kaufen purchase cialis script142 zoloft online viagra bestellen acheter tadalafil cialis generic lowest price canada online viagra cialis rezeptfrei levitra ohne rezept script206 script51 compro viagra propecia pills script202 script48 script170 script145 script10 script155 viagra in india accutane 50 mg script173 script189 ultram without prescription viagra kauf cialis pharmacie viagra tabletten valium canada buy klonopin cheap generic viagra uk discount retail viagra viagra generique script61 venta de sildenafil script38 levitra generico aquisto levitra acheter tadalafil commande cialis achat sildenafil kamagra tabletten cialis lowest price comprar sildenafil levitra prescrizione generic norco viagra italia sildenafil generico tadalafil kaufen viagra purchase cialis en ligne prix du cialis script175 ffff4 vendo cialis viagra ordonnance vente de viagra script158 script66 cialis cheap online tadalafil kaufen script55 levitra kaufen script3 generic viagra prices script116 achete viagra script53 script39 script125 script12 viagra generic names generic viagra fast shipping levitra bestellen script70 medicament viagra cialis cheap canada generika kamagra achete levitra cialis suisse sildenafil bestellen acquista viagra script113 script54 script121 script217 levitra ohne rezept cheap adipex cialis fedex levitra sur internet tadalafil precio viagra generique cialis senza ricetta script79 kamagra bestellen tadalafil generique vente de cialis prescription viagra script35 viagra en ligne cialis in india commander cialis cheap cialis free shipping pastilla sildenafil comprar viagra online prescription viagra script137 kamagra bestellen buy ambien no prescription dysfonction erectile comprar vardenafil a